Hôm nay Thứ sáu, ngày 24 tháng 11 năm 2017
   TUYỂN SINH
Trang chủ > Tuyển sinh > Thông báo tuyển sinh   
 

Từ năm 2017, Đại học Sư phạm Hà Nội triển khai đào tạo giáo viên dạy hai môn

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội đã ban hành quy chế đào tạo mới cho phép sinh viên cùng lúc học hai chương trình đại học theo Quyết định số 5080/QĐ-ĐHSPHN-ĐT ngày 12 tháng 7 năm 2017 của Hiệu trưởng Nhà trường.

Thông tin tuyển sinh Đại học SPKT năm 2017 - Cơ hội có 2 bằng đại học chính quy

 

XÉT TUYỂN SPKT 2016 - CƠ HỘI CÓ HAI BẰNG ĐẠI HỌC CHÍNH QUY TẠI ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI - NGÀNH HỌC RẤT CẦN CHO LĨNH VỰC DẠY NGHỀ!

 Tổng chỉ tiêu 110:  tổ hợp (Toán, Vật lí, Hoá học) - 60; (Toán, Vật lí, Tiếng Anh) - 30; (Toán, Vật lí, Ngữ văn) - 20

Thông tin tuyển sinh Đại học năm 2015 - xét tuyển NV 1

Năm học 2015-2016, khoa SPKT tuyển sinh 03 ngành là SP Kĩ thuật, SP Kĩ thuật điện, SP Kĩ thuật điện tử. Chỉ tiêu 110 sinh viên.
Thời gian thu phiếu đăng ký xét tuyển tại trường: Từ ngày 01/08/2015 đến ngày 20/08/2015 (buổi sáng từ 8h00 đến 11h30; buổi chiều từ 13h30 đến 17h00)
Địa điểm: P102 nhà D1 – Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.

Thông báo xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1 (Đợt xét tuyển từ 8h00 ngày 26/8/2015 đến 17h00 ngày 07/09/2015)

 Theo thông báo số 342/ĐHSPHN-ĐT, ngày 25-08-2015 của Trường ĐHSPHN

Thông báo triệu tập thí sinh trúng tuyển NV1 bổ sung vào khoa SPKT

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

KHOA SƯ PHẠM KỸ THUẬT

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 10 tháng 9 năm 2015

  

THÔNG BÁO NHẬP HỌC

 

Khoa Sư phạm Kỹ thuật - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội thông báo: Các thí sinh đã đăng ký và trúng tuyển NV1 bổ sung trong kỳ xét tuyển đại học năm 2015 của khoa Sư phạm Kỹ thuật - trường Đại học Sư phạm Hà Nội đến khoa nhập học, nội dung cụ thể như sau:

1.Thời gian nhập học: Từ ngày 10 tháng 9 năm 2015 đến ngày 20 tháng 9 năm 2015

  (Sáng từ 8h00 đến 11h30; Chiều từ 13h30 đến 17h00, trừ ngày thứ 7, chủ nhật)

2. Địa điểm nhập học: Văn phòng khoa Sư phạm Kỹ thuật, tầng 2 tòa nhà Sư phạm Kỹ thuật, trường ĐHSP Hà Nội, 136 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội 

3. Hồ sơ nhập học: Xem Thủ tục nhập học

Sinh viên sau khi nhập học sẽ được sắp xếp học ngay các môn theo thời khóa biểu, bắt đầu từ ngày thứ Hai (14/9/2015). Thời khóa biểu có thể xem tại bảng tin sinh viên hoặc tham khảo tại đây:

Do thời gian nhập học sớm nên Trường Đại học Sư phạm Hà Nội không kịp gửi Giấy triệu tập thí sinh trúng tuyển qua đường bưu điện, vì vậy các tân sinh viên chuẩn bị hồ sơ đầy đủ như mục 3 và đến trường nhập học theo thời gian và địa điểm như qui định ở trên. Sinh viên có nhu cầu cần Giấy triệu tập để hoàn tất thủ tục sẽ mượn Giấy triệu tập tại văn phòng khoa vào thời điểm nhập học.

            KHOA SƯ PHẠM KỸ THUẬT - TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI


 

THỦ TỤC NHẬP HỌC

1. Thẻ dự thi (bản chính). Diện tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển phải nộp Giấy chứng nhận đạt giải Quốc gia (bản chính).

2. Học bạ THPT (bản chính).

3. Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận TN THPT năm 2015 (bản chính).

4. Sơ yếu lí lịch có xác nhận của chính quyền địa phương (2 bản).

5. Bản sao giấy khai sinh (có công chứng).

6. Bản chính giấy chứng nhận được hưởng ưu tiên chính sách xã hội (nếu có), do cơ quan có thẩm quyền cấp.

7. Lý lịch và giấy chuyển sinh hoạt Đảng, Đoàn (nếu ).

8. Các khoản tiền cần nộp:

a. Tiền mua Bảo hiểm Y tế : 544.000đ/1 năm (sinh viên hộ nghèo, con TB, LS đã có thẻ không phải đóng BH Y tế. Nộp bản phô tô thẻ và mang theo bản chính để kiểm tra mới được miễn BHYT).

b. Tiền mua Bảo hiểm thân thể (tự nguyện): 328.000đ/1 khoá (4 năm học). (Bảo Việt Hà Nội nhận bảo hiểm miễn phí cho học sinh - sinh viên là con liệt sĩ, con thương binh hạng 1/4 đang theo học trong các trường tham gia bảo hiểm tại Bảo Việt và các đối tượng chính sách thực hiện theo tiêu chuẩn qui định tại Quyết định số 09/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Điều kiện bảo hiểm, số tiền bảo hiểm, áp dụng như học sinh - sinh viên khác cùng trường đã tham gia bảo hiểm)

9. Giấy tạm vắng ĐKNV quân sự và Giấy chuyển đăng ký nghĩa vụ quân sự (đối với nam trong độ tuổi làm nghĩa vụ quân sự).

10. Những sinh viên diện chính sách và sinh viên có điểm thi tuyển sinh cao sẽ được xét vào ở Ký túc xá. Tiền ở Ký túc xá theo quy định của trường.

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI


 

Danh sách thí sinh trúng tuyển vào khoa SPKT - trường ĐHSP Hà Nội (đợt xét tuyển bổ sung)

SBD Họ Tên Ngày sinh CONG_UT Tổng TH môn NV1 Ngành NV1 Ngành
DCN000887 VŨ QUANG ÂN 20/01/1997 0.5 17.5 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
YTB000255 ĐỖ THỊ MAI ANH 13/05/1997 1 23.25 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
KHA000276 MAI NGỌC ANH 28/06/1997 1 18.5 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
SPH001368 PHẠM THỊ NGỌC ANH 26/12/1996 1.5 19 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
BKA001122 HUỲNH THỊ NGỌC ÁNH 04/11/1997 0 23 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
SPH001787 NGUYỄN NGỌC ÁNH 14/11/1997 0 16.5 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
TND001904 NGUYỄN VĂN BÌNH 10/02/1997 1.5 19.75 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
SPH002144 NGÔ HỮU BỘ 31/08/1997 0.5 16.5 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
LNH000905 NGUYỄN NGỌC CHÂM 26/01/1997 0.5 19.25 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
BKA001540 NGUYỄN THỊ LINH CHI 06/11/1997 0.5 18.75 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
DCN001403 NGUYỄN CHÍ CÔNG 10/01/1997 0.5 20.75 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
TND003147 LÊ MINH CƯỜNG 11/12/1997 0.5 17.75 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
YTB004782 NGUYỄN TIẾN ĐẠT 07/08/1997 1 16.75 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
YTB003572 NGUYỄN THỊ NGỌC DUNG 21/10/1997 0.5 25.25 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
SPH003703 PHẠM TÙNG DƯƠNG 24/10/1997 1 20.5 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
SPH003379 NGÔ ĐỨC DUY 03/06/1997 0 19.5 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
THP003550 LƯU THỊ GIANG 21/10/1997 1 19.5 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
THP003592 NGUYỄN THỊ HƯƠNG GIANG 25/06/1997 1 17.75 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
HDT006451 TRẦN THỊ GIANG 16/12/1997 1.5 18 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
YTB006037 NGUYỄN THỊ THU HÀ 02/07/1997 1 17.75 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
KHA002929 ĐINH THỊ HỒNG HẢI 19/09/1997 0.5 22.25 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
HVN003155 NGÔ THỊ HẰNG 01/10/1997 1 21.75 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
TLA005190 NGUYỄN VĂN HIẾU 02/04/1997 0 18.5 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
KQH004989 DƯƠNG THANH HOA 21/11/1997 0.5 17.75 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
YTB008383 VŨ THỊ KHÁNH HOÀ 26/11/1997 1 22.5 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
BKA005117 MAI THỊ HOÀI 12/03/1997 0.5 25.75 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
HHA005273 NGUYỄN THỊ THU HOÀI 03/05/1997 0.5 17 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
HVN004190 NGUYỄN THỊ HỒNG 10/08/1997 1 24 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
KQH005548 NGUYỄN THỊ HỒNG 09/06/1997 1 18.5 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
TLA005967 TRẦN HUY HÙNG 12/10/1997 1 18.5 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
SPH008112 NGUYỄN HOÀNG HƯNG 20/04/1997 0 22 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
BKA006485 PHẠM THỊ THU HƯƠNG 18/07/1997 1 23.25 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
HHA007011 HOÀNG THU HƯỜNG 05/12/1997 1.5 23 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
HVN005119 LÊ THỊ HƯỜNG 01/03/1997 1 16 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
HDT011328 HOÀNG THỊ THANH HUYỀN 21/10/1997 1 22.5 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
BKA005976 LƯU THỊ HUYỀN 07/03/1997 1 20.25 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
TDV013887 TRẦN THỊ HUYỀN 09/06/1997 1 19 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
LNH004782 NGUYỄN QUỐC KHÁNH 03/09/1996 0.5 25.75 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
TTB003108 TRƯƠNG HOÀNG KHÁNH 31/03/1997 1.5 20 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
THP007793 NGUYỄN NGỌC LAN 25/09/1997 1.5 26 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
TDV016593 LÊ THỊ THÙY LINH 05/03/1997 0.5 19.5 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
KQH008220 NGUYỄN THỊ THÚY LOAN 02/03/1997 1 20.25 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
TDV017802 NGUYỄN CHƯƠNG LỘC 04/08/1997 1 20.25 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
TLA008888 ĐẶNG THỊ SAO MAI 08/03/1994 0 16.5 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
KQH008867 VƯƠNG THỊ MAI 27/03/1997 1 25.5 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
TND016582 NGUYỄN THỊ BÌNH MINH 18/06/1997 1.5 18.25 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
DQN012944 PHAN NHẬT MINH 07/02/1995 1.5 21 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
SPH011557 TRƯƠNG ĐỨC MINH 18/04/1997 0 20.5 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
TDV020682 HỒ THỊ NGÀ 09/02/1997 1 22.25 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
YTB015452 BÙI DUY NGHĨA 27/11/1996 1 16.25 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
HHA010018 ĐỖ THỊ BÍCH NGỌC 21/12/1996 0.5 16.5 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
BKA009423 ĐỖ THỊ NGỌC 13/12/1997 1 19.25 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
KQH009985 TRẦN THỊ ÁNH NGỌC 15/10/1997 1 17.25 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
TDV022143 LÊ THỊ KIỀU NHI 16/05/1997 1.5 19.5 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
YTB016240 NGUYỄN NAM NHI 01/06/1997 1 16.5 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
YTB016686 TỐNG THỊ NỮ 21/05/1997 1 19.25 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
DCN009055 NGUYỄN THỊ PHƯỢNG 24/03/1997 0.5 20.5 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
KHA008370 TRẦN VĂN QUYỀN 16/01/1997 0.5 23.25 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
HHA011658 VŨ ĐỨC QUYỀN 04/05/1997 0 18.5 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
HDT021466 THIỀU VĂN SÂM 08/06/1997 0.5 20.75 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
YTB018494 BÙI VĂN SANG 10/02/1997 3 21 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
TTB005400 LÒ VĂN SƠN 05/04/1997 3.5 21.5 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
TLA011809 LƯƠNG XUÂN SƠN 11/08/1997 0 23 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
TLA012842 NGUYỄN ĐỨC THẮNG 23/08/1997 0 24.25 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
DCN010296 NGUYỄN THỊ THẢO 18/04/1997 0.5 18.25 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
HDT025349 NGUYỄN THỊ THƯ 15/02/1997 1.5 18.25 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
HDT025739 LÊ BÁ TIẾN 26/02/1997 1.5 18.5 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
BKA013732 ĐOÀN THỊ TRÂM 26/12/1997 1 17.25 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
YTB022504 ĐỖ THỊ TRANG 28/03/1997 1 20.5 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
TND026504 NGUYỄN THỊ TRANG 01/05/1997 1.5 17 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
KHA011378 NGUYỄN VĂN TỨ 09/09/1997 0.5 24.25 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
SPH018530 LÊ MẠNH TUẤN 14/10/1997 0 22.5 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
THP016357 ĐOÀN THỊ ÁNH TUYẾT 18/07/1997 1 16.5 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
DCN012911 CHU THỊ THU UYÊN 07/10/1997 0.5 17 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp
THP017121 NGUYỄN THỊ HẢI YẾN 02/09/1997 1 20.5 A01 D140214B SP Kĩ thuật công nghiệp

Thông báo xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1 - TSĐH 2015

 

TRƯỜNG ĐHSPHN THÔNG BÁO XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG BỔ SUNG ĐỢT 1 (Đợt xét tuyển từ 8h00 ngày 26/8/2015 đến 17h00 ngày 07/09/2015)

Căn cứ Quy định xét tuyển sinh Đại học hệ chính qui năm 2015 của trường Đại học Sư phạm Hà Nội;

- Căn cứ kết quả họp Hội đồng tuyển sinh ngày 23 tháng 8 năm 2015, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội thông báo tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1 như sau:

TIN MỚI
Thông báo về việc tuyến sinh trình độ thạc sĩ, đợt 1 năm 2018 
Thư mời tham dự cuộc thi sáng tạo Robot SPKT năm 2017 
Từ năm 2017, Đại học Sư phạm Hà Nội triển khai đào tạo giáo viên dạy hai môn 
Thông báo tuyển sinh NCS khóa 37 
Danh mục bài viết Hội nghị KH của cán bộ trẻ SPKT mở rộng lần thứ nhất được đăng trong Tạp chí Khoa học Dạy nghề số đặc biệt 
HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG

Sơ đồ website | Diễn đàn | Liên hệ